Từ: 讨乞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨乞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨乞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoqǐ] ăn xin; ăn mày。向人要钱要饭等。
沿街讨乞
ăn xin dọc đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe
讨乞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨乞 Tìm thêm nội dung cho: 讨乞