Từ: 讨价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨价 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎojià] mặc cả; trả giá。要价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
讨价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨价 Tìm thêm nội dung cho: 讨价