Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 训练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 训练 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnliàn]
huấn luyện。有计划有步骤地使具有某种特长或技能。
训练班
lớp huấn luyện
军事训练
huấn luyện quân sự
业务训练
công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ.
警犬都是受过训练的。
chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
训练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 训练 Tìm thêm nội dung cho: 训练