Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 训练 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùnliàn] 动
huấn luyện。有计划有步骤地使具有某种特长或技能。
训练班
lớp huấn luyện
军事训练
huấn luyện quân sự
业务训练
công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ.
警犬都是受过训练的。
chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện.
huấn luyện。有计划有步骤地使具有某种特长或技能。
训练班
lớp huấn luyện
军事训练
huấn luyện quân sự
业务训练
công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ.
警犬都是受过训练的。
chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |

Tìm hình ảnh cho: 训练 Tìm thêm nội dung cho: 训练
