Cao su chống va đập cửa

Từ: 机理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机理 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlǐ] 1. cơ chế (nguyên lí cấu tạo và công việc của máy)。机器的构造和工作原理,如计算机的机制。
2. cơ thể (cấu tạo của thể hữu cơ)。有机体的构造、功能和相互关系,如动脉硬化的机制。
3. quy luật。泛指一个复杂的工作系统和某些自然现象的物理、化学规律,如优选法中优化对象的机制。也叫机理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
机理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机理 Tìm thêm nội dung cho: 机理