Từ: 曝露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曝露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曝露 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùlù] lộ ra ngoài。露在外头。
曝露于原野之中。
lộ ra giữa đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝

bộc:bộc bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
曝露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曝露 Tìm thêm nội dung cho: 曝露