Cao su chống va đập cửa

Từ: 茨冈人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茨冈人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茨冈人 trong tiếng Trung hiện đại:

[cígānrén] người Di-gan; người Xư-gan; dân du mục。原来居住在印度北部的居民,十世纪时开始向外迁移,流浪在西亚、北非、欧洲、美洲等地,多从事占卜、歌舞等职业。也叫茨冈人。(吉卜赛,英:Gypsy)。 见〖吉卜赛人〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茨

:tì (dây leo có gai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
茨冈人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茨冈人 Tìm thêm nội dung cho: 茨冈人