Từ: 机警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机警:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 警

Nghĩa của 机警 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījǐng] nhạy bén; nhanh nhạy; lanh lợi; tháo vát。对情况的变化觉察得快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
khểnh警:khấp khểnh; nằm khểnh
机警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机警 Tìm thêm nội dung cho: 机警