Từ: 设或 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设或:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设或 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuò] giả dụ; giả sử。假如。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoặc:hoặc giả, hoặc là
设或 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设或 Tìm thêm nội dung cho: 设或