Từ: 设施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshī] phương tiện; công trình; cơ sở; thiết bị (hệ thống)。为进行某项工作或满足某种需要而建立起来的机构、系统、组织、建筑等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
设施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设施 Tìm thêm nội dung cho: 设施