Từ: 评级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评级 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjí] bình xét cấp bậc; bình xét bậc lương。评定干部、职工在工资、待遇等方面的等级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
评级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评级 Tìm thêm nội dung cho: 评级