Từ: 附子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phụ tử
Cây cao ba bốn thước ta, thân có bốn góc, lá như hình bàn tay, mùa thu ra hoa, giống như giép nhà sư, tục gọi là
tăng hài cúc
菊. Lá có độc, rễ nhiều, tính nóng, vị cay, dùng làm thuốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
附子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附子 Tìm thêm nội dung cho: 附子