Từ: 芡实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芡实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芡实 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiànshí] hạt súng。芡的种子,供食用,又可制淀粉。也叫鸡头米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芡

khiếm:khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
芡实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芡实 Tìm thêm nội dung cho: 芡实