Cao su chống va đập cửa

Từ: 词尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíwěi] hậu tố; từ vĩ; tiếp tố; âm tiết cuối; chữ tận cùng。加在词的最后,表示词形变化的词素,如"站着"的"着","孩子们"的"们"。汉语语法著作中常用"词尾"一名兼指后缀和词尾。Xem: 见〖辞令〗;〖前缀〗。参看〖后缀〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
词尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词尾 Tìm thêm nội dung cho: 词尾