Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rất vui mừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rất vui mừng:
Dịch rất vui mừng sang tiếng Trung hiện đại:
欢天喜地 《形容非常欢喜。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rất
| rất | 慄: | rất lớn |
| rất | 窒: | rất tốt, rất nhiều |
| rất | 𫇐: | rất tốt, rất nhiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng
| mừng | 𪢣: | vui mừng |
| mừng | 𢜏: | vui mừng |
| mừng | 𢜠: | vui mừng |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: rất vui mừng Tìm thêm nội dung cho: rất vui mừng
