Từ: xẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xẩm

Dịch xẩm sang tiếng Trung hiện đại:

昏黑; 晦暗; 晦蒙 《光线不足; 暗。》
盲; 瞎 《看不见东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xẩm

xẩm:áo xẩm (y phục người phụ nữ)
xẩm:xẩm màu
xẩm:xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
xẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xẩm Tìm thêm nội dung cho: xẩm