Từ: 灭口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭口 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièkǒu] bịt miệng; bịt đầu mối; diệt khẩu。害怕泄漏秘密而害死知道内情的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
灭口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭口 Tìm thêm nội dung cho: 灭口