Từ: 诛求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诛求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诛求 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūqiú]
hạch sách; sách nhiễu。勒索。
诛求无厌
sách nhiễu không chán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

tru:tru di; trơn tru; tru tréo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
诛求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诛求 Tìm thêm nội dung cho: 诛求