Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 诛求 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūqiú] 书
hạch sách; sách nhiễu。勒索。
诛求无厌
sách nhiễu không chán
hạch sách; sách nhiễu。勒索。
诛求无厌
sách nhiễu không chán
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛
| tru | 诛: | tru di; trơn tru; tru tréo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |

Tìm hình ảnh cho: 诛求 Tìm thêm nội dung cho: 诛求
