Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斲轮老手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斲轮老手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斲轮老手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuólúnlǎoshǒu] người giàu kinh nghiệm; tay lão luyện。《庄子·天道》:"是以行年七十而老斲轮"(斲轮:砍木头做车轮)。后来称对某种事情富有经验的人为"斲轮老手"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斲

chước:mưu chước; châm chước
trác:trác (chặt, đốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
斲轮老手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斲轮老手 Tìm thêm nội dung cho: 斲轮老手