Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
côn trùng
Sâu bọ. ◇Tuân Tử 荀子:
Nhiên hậu côn trùng vạn vật sanh kì gian, khả dĩ tương thực dưỡng giả, bất khả thắng số dã
然後昆蟲萬物生其間, 可以相食養者, 不可勝數也 (Phú quốc 富國).
Nghĩa của 昆虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūnchóng] côn trùng; sâu bọ。节肢动物的一纲,身体分头、 胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部 有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、 成虫等发育阶段。如密蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲
| sùng | 蟲: | con sùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 昆蟲 Tìm thêm nội dung cho: 昆蟲
