Từ: 昆蟲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆蟲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

côn trùng
Sâu bọ. ◇Tuân Tử 子:
Nhiên hậu côn trùng vạn vật sanh kì gian, khả dĩ tương thực dưỡng giả, bất khả thắng số dã
間, 者, 也 (Phú quốc 國).

Nghĩa của 昆虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnchóng] côn trùng; sâu bọ。节肢动物的一纲,身体分头、 胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部 有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、 成虫等发育阶段。如密蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲

sùng:con sùng
trùng:côn trùng
昆蟲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆蟲 Tìm thêm nội dung cho: 昆蟲