Từ: bao lơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao lơn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bao • lơn
Nghĩa bao lơn trong tiếng Việt:
["- dt. Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh: Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố."] Dịch bao lơn sang tiếng Trung hiện đại:
xem ban công Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lơn
| lơn | 𪢌: | van lơn |
| lơn | 囒: | van lơn |
| lơn | 欄: | bao lơn |
| lơn | 蘭: | |
| lơn | 讕: | van lơn |