Từ: 诲淫诲盗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诲淫诲盗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诲淫诲盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyínhuìdào] dụ dỗ người gian dâm; dạy những điều dâm ô trộm cướp。引诱人做奸淫、盗窃的罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲

hối:hối thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm: 
giâm: 
giầm:mưa dầm
râm: 
rầm: 
sầm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲

hối:hối thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc
诲淫诲盗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诲淫诲盗 Tìm thêm nội dung cho: 诲淫诲盗