Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 诲淫诲盗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诲淫诲盗:
Nghĩa của 诲淫诲盗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìyínhuìdào] dụ dỗ người gian dâm; dạy những điều dâm ô trộm cướp。引诱人做奸淫、盗窃的罪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲
| hối | 诲: | hối thúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫
| dâm | 淫: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dầm | 淫: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dẫm | 淫: | |
| giâm | 淫: | |
| giầm | 淫: | mưa dầm |
| râm | 淫: | |
| rầm | 淫: | |
| sầm | 淫: | |
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 淫: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đằm | 淫: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲
| hối | 诲: | hối thúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗
| trộm | 盗: | |
| đạo | 盗: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: 诲淫诲盗 Tìm thêm nội dung cho: 诲淫诲盗
