Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 课本 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèběn] sách giáo khoa; sách; sách học。教科书。
数学课本。
sách toán.
数学课本。
sách toán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 课本 Tìm thêm nội dung cho: 课本
