Từ: 调控 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调控:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调控 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáokòng] điều tiết khống chế; điều khiển。调节控制。
调控地下水的水位。
điều tiết và khống chế mực nước trong lòng đất.
经济调控失灵
điều tiết và khống chế nền kinh tế không nhạy bén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 
调控 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调控 Tìm thêm nội dung cho: 调控