Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调档 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodàng] điều kiện tuyển dụng。调阅档案,特指招生工作中把考分达到一定标准的考生的档案调出来,以备查阅后决定是否录取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
调档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调档 Tìm thêm nội dung cho: 调档