Từ: 调治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调治 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáozhì] điều trị; điều dưỡng; trị liệu。调养(身体),治疗(疾病)。
细心调治
điều trị cẩn thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
调治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调治 Tìm thêm nội dung cho: 调治