Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谬误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谬误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谬误 trong tiếng Trung hiện đại:

[miùwù] sai lầm; lầm lẫn。错误;差错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬

mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
谬误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谬误 Tìm thêm nội dung cho: 谬误