Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豆科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆科 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòukē] họ đậu; loại đậu。双子叶植物蔷薇目中一个十分大的科,其中包括草本、灌木、乔木和藤本植物,通常,花高度不规则,果为荚里或节荚,根常具根瘤,内含有固氮细菌。本科被分成几个亚科,但在某些分类中认 为是独立的科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
豆科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆科 Tìm thêm nội dung cho: 豆科