Chữ 濑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濑, chiết tự chữ LẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 濑:

濑 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濑

Chiết tự chữ lại bao gồm chữ 水 赖 hoặc 氵 赖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 赖
  • thuỷ, thủy
  • lại
  • 2. 濑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 赖
  • thuỷ, thủy
  • lại
  • lại [lại]

    U+6FD1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀨;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 濑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 濑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀨)
    [lài]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: LAI
    nước xiết; nước cuồn cuộn。湍急的水。

    Chữ gần giống với 濑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濑

    ,

    Chữ gần giống 濑

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑

    濑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濑 Tìm thêm nội dung cho: 濑