Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濑, chiết tự chữ LẠI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 濑:
濑
Biến thể phồn thể: 瀨;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;
濑 lại
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;
濑 lại
Nghĩa Trung Việt của từ 濑
Giản thể của chữ 瀨.Nghĩa của 濑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀨)
[lài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LAI
nước xiết; nước cuồn cuộn。湍急的水。
[lài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LAI
nước xiết; nước cuồn cuộn。湍急的水。
Chữ gần giống với 濑:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 濑
瀨,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 濑 Tìm thêm nội dung cho: 濑
