Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鹰洋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngyáng] tiền chim ưng (thời xưa tiền bằng bạc của Mê-hi-cô lưu hành ở các thành phố của Trung Quốc, mặt chính có hình con chim ưng.)。旧时曾在中国市面上流通过的墨西哥银币,正面有凸起的鹰形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰
| ưng | 鹰: | chim ưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 鹰洋 Tìm thêm nội dung cho: 鹰洋
