Cao su chống va đập cửa

Từ: 鹰洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹰洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngyáng] tiền chim ưng (thời xưa tiền bằng bạc của Mê-hi-cô lưu hành ở các thành phố của Trung Quốc, mặt chính có hình con chim ưng.)。旧时曾在中国市面上流通过的墨西哥银币,正面有凸起的鹰形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
鹰洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹰洋 Tìm thêm nội dung cho: 鹰洋