Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反动派 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎndòngpài] phái phản động; bè lũ phản động。反对进步、反对革命事业的集团或分子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 反动派 Tìm thêm nội dung cho: 反动派
