Từ: 反动派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反动派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反动派 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎndòngpài] phái phản động; bè lũ phản động。反对进步、反对革命事业的集团或分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
反动派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反动派 Tìm thêm nội dung cho: 反动派