Chữ 饤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饤, chiết tự chữ ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饤:

饤 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饤

Chiết tự chữ đính bao gồm chữ 饣 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饤 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 丁
  • thực
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đính [đính]

    U+9964, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飣;
    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding3;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 饤

    Giản thể của chữ .
    đính, như "khảo đính" (gdhn)

    Nghĩa của 饤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dìng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÍNH
    món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。

    Chữ gần giống với 饤:

    , ,

    Dị thể chữ 饤

    ,

    Chữ gần giống 饤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饤

    đính:khảo đính
    饤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饤 Tìm thêm nội dung cho: 饤