Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饤, chiết tự chữ ĐÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饤:
饤
Biến thể phồn thể: 飣;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
饤 đính
đính, như "khảo đính" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
饤 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 饤
Giản thể của chữ 飣.đính, như "khảo đính" (gdhn)
Nghĩa của 饤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÍNH
món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÍNH
món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。
Dị thể chữ 饤
飣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饤
| đính | 饤: | khảo đính |

Tìm hình ảnh cho: 饤 Tìm thêm nội dung cho: 饤
