Từ: 豆腐皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆腐皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆腐皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòu·fupí] 1. tàu hủ ky; váng sữa đậu nành。(豆腐皮儿)煮熟的豆浆表面上结的薄皮,揭下晾干后供食用。
2. đậu phụ nhiều lớp。千张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
豆腐皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆腐皮 Tìm thêm nội dung cho: 豆腐皮