Cao su chống va đập cửa

Chữ 袱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袱, chiết tự chữ PHẤT, PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袱:

袱 phục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袱

Chiết tự chữ phất, phục bao gồm chữ 衣 伏 hoặc 衤 伏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袱 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 伏
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • phu, phục
  • 2. 袱 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 伏
  • y
  • phu, phục
  • phục [phục]

    U+88B1, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fuk6;

    phục

    Nghĩa Trung Việt của từ 袱

    (Danh) Khăn gói.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Na Tập Nhân thị cá tỉnh sự đích, nhĩ cáo tố tha thuyết ngã đích thoại: khiếu tha xuyên ki kiện nhan sắc hảo y thường, đại đại đích bao nhất bao phục y thường nã trước, bao phục dã yếu hảo hảo đích , : 穿, , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tập Nhân xưa nay vẫn là người hay tằn tiện, chị nói rằng: tôi bảo chị ấy phải mặc bộ quần áo lịch sự, mang theo một bọc quần áo to to vào, một bọc phải cho đẹp mới được.

    phất, như "bao phất (gói bọc bằng vải)" (gdhn)
    phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 袱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHỤC
    vải bọc; vải phủ; tấm trùm。包裹、覆盖用的布单。
    包袱
    vải bọc

    Chữ gần giống với 袱:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Chữ gần giống 袱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袱

    phất:bao phất (gói bọc bằng vải)
    phục:bao phục (gói bằng vải)
    袱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袱 Tìm thêm nội dung cho: 袱