Từ: 檀越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檀越:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檀 • 越

Nghĩa của 檀越 trong tiếng Trung hiện đại:

[tányuè] thí chủ (từ dùng của Phật giáo.)。佛教用语,称施主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀

trầm檀:trầm hương
đàn檀:cây bạch đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông越:chạy lông nhông
việt越:Việt Nam
vác越:vác mặt lên
vát越:chạy vát
vót越:vót tăm
vượt越:vượt qua
vẹt越:vẹt ra một phía
vệt越:vệt khói
檀越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 檀越 Tìm thêm nội dung cho: 檀越