Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 檀越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檀越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 檀越 trong tiếng Trung hiện đại:

[tányuè] thí chủ (từ dùng của Phật giáo.)。佛教用语,称施主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀

trầm:trầm hương
đàn:cây bạch đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
檀越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 檀越 Tìm thêm nội dung cho: 檀越