Chữ 婞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婞:

婞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婞

婞

Chiết tự chữ 婞

婞 cấu thành từ 2 chữ: 女, 幸
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 幸 hạnh, may
  • []

    U+5A5E, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: hang6;

    婞

    Nghĩa Trung Việt của từ 婞


    Nghĩa của 婞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xìng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HANH
    cố chấp; ngang bướng。倔强固执。

    Chữ gần giống với 婞:

    㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婞

    婙, 媕, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媖, 媍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婞 Tự hình chữ 婞 Tự hình chữ 婞 Tự hình chữ 婞

    婞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婞 Tìm thêm nội dung cho: 婞