Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婞, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婞:
婞
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6;
婞
Nghĩa Trung Việt của từ 婞
Nghĩa của 婞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: HANH
cố chấp; ngang bướng。倔强固执。
Số nét: 11
Hán Việt: HANH
cố chấp; ngang bướng。倔强固执。
Chữ gần giống với 婞:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 婞 Tìm thêm nội dung cho: 婞
