Chữ 繼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繼, chiết tự chữ KẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繼:
繼
Chiết tự chữ 繼
Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 絲 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糹 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糸 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糸 𠃊 幺 幺 一 幺 幺 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 絲, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺 |
2. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 糹, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺 |
3. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 糸, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺 |
4. 繼 cấu thành từ 7 chữ: 糸, 𠃊, 幺, 幺, 一, 幺, 幺 |
Biến thể giản thể: 继;
Pinyin: ji4, bu2, fu2;
Việt bính: gai3
1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;
繼 kế
◎Như: kế vị 繼位 nối dõi ngôi vị, kế thừa 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).
(Động) Tiếp sau, tiếp theo.
◎Như: kế tục 繼續 tiếp tục, tiền phó hậu kế 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
(Tính) Sau, lẽ.
◎Như: kế thất 繼室 vợ lẽ, kế phụ 繼父 cha kế.
(Danh) Họ Kế.
(Phó) Sau đó.
◇Mạnh Tử 孟子: Kế nhi hữu sư mệnh 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)
Pinyin: ji4, bu2, fu2;
Việt bính: gai3
1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;
繼 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 繼
(Động) Nối theo, nối dõi.◎Như: kế vị 繼位 nối dõi ngôi vị, kế thừa 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).
(Động) Tiếp sau, tiếp theo.
◎Như: kế tục 繼續 tiếp tục, tiền phó hậu kế 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
(Tính) Sau, lẽ.
◎Như: kế thất 繼室 vợ lẽ, kế phụ 繼父 cha kế.
(Danh) Họ Kế.
(Phó) Sau đó.
◇Mạnh Tử 孟子: Kế nhi hữu sư mệnh 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)
Dị thể chữ 繼
继,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繼
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |

Tìm hình ảnh cho: 繼 Tìm thêm nội dung cho: 繼
