Chữ 繼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繼, chiết tự chữ KẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繼:

繼 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繼

繼

Chiết tự chữ 繼

Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 絲 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糹 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糸 丨 一 幺 幺 一 幺 幺 hoặc 糸 𠃊 幺 幺 一 幺 幺 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 絲, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 2. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 糹, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺
  • 糹 miên, mịch
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 3. 繼 cấu thành từ 8 chữ: 糸, 丨, 一, 幺, 幺, 一, 幺, 幺
  • 糸 mịch
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 4. 繼 cấu thành từ 7 chữ: 糸, 𠃊, 幺, 幺, 一, 幺, 幺
  • 糸 mịch
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • kế [kế]

    U+7E7C, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 继;
    Pinyin: ji4, bu2, fu2;
    Việt bính: gai3
    1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;

    繼 kế

    Nghĩa Trung Việt của từ 繼

    (Động) Nối theo, nối dõi.
    ◎Như: kế vị 繼
    位 nối dõi ngôi vị, kế thừa 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).

    (Động)
    Tiếp sau, tiếp theo.
    ◎Như: kế tục 繼續 tiếp tục, tiền phó hậu kế 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.

    (Tính)
    Sau, lẽ.
    ◎Như: kế thất 繼室 vợ lẽ, kế phụ 繼父 cha kế.

    (Danh)
    Họ Kế.

    (Phó)
    Sau đó.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Kế nhi hữu sư mệnh 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
    kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)

    Chữ gần giống với 繼:

    䌣, 䌤, 䌥, 䌦, 䌧, 繻, 繼, 繽, 繿, 纀, 纁, 纂, 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 繼

    继,

    Chữ gần giống 繼

    緱, 緪, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繼

    kế繼:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
    繼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繼 Tìm thêm nội dung cho: 繼