Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豌豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豌豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豌豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāndòu] 1. đậu Hoà Lan。一年生或二年生草本植物,羽状复叶,小叶卵形,花白色或淡紫红色,结荚果,种子略作球形。嫩荚和种子供食用。
2. hạt đậu Hoà Lan。这种植物的荚果和种子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豌

uyển:câu Đỗ ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
豌豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豌豆 Tìm thêm nội dung cho: 豌豆