Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪举 trong tiếng Trung hiện đại:

[háojǔ] cử chỉ hào phóng; hào hiệp; hào hùng; phóng khoáng; rộng rãi lịch sự。指有魄力的行动。也指阔绰的行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
豪举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪举 Tìm thêm nội dung cho: 豪举