Từ: 豪横 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪横:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪横 trong tiếng Trung hiện đại:

[háo·heng] ngang tàng; dùng quyền hiếp đáp người; cậy thế nạt người。强横;豪横、仗势欺人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
豪横 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪横 Tìm thêm nội dung cho: 豪横