Từ: 豪迈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪迈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪迈 trong tiếng Trung hiện đại:

[háomài] khí phách hào hùng; hào hùng; hào phóng; phóng khoáng。气魄大;勇往直前。
气概豪迈
khí khái hào hùng
豪迈的事业
sự nghiệp hào hùng
豪迈的革命气概。
khí phách cách mạng hào hùng.
性情豪迈
tính tình hào phóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迈

mười:mười hai, mười bạ..
mại:mại tiến (bước qua)
豪迈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪迈 Tìm thêm nội dung cho: 豪迈