Từ: 贝斯开湾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝斯开湾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贝斯开湾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèisīkāiwān] vịnh Biscayne。大西洋的部分,在欧洲伊比利亚半岛和法国布列塔尼半岛之间。一般译为比斯开湾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
贝斯开湾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝斯开湾 Tìm thêm nội dung cho: 贝斯开湾