Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 贝斯开湾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝斯开湾:
Nghĩa của 贝斯开湾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèisīkāiwān] vịnh Biscayne。大西洋的部分,在欧洲伊比利亚半岛和法国布列塔尼半岛之间。一般译为比斯开湾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 贝斯开湾 Tìm thêm nội dung cho: 贝斯开湾
