Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 财政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财政 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáizhèng]
tài chính (hoạt động quản lý thu chi tiền của vật chất của quốc gia)。国家对资财的收入与支出的管理活动。
财政收入。
khoản thu tài chính
财政赤字。
bội chi tài chính
财政部。
bộ tài chính
财政年度。
tài khoá; năm tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
财政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财政 Tìm thêm nội dung cho: 财政