Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贤惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánhuì] hiền lành (người phụ nữ); tốt; hoà nhã lịch sự; phụ nữ có đức hạnh。 指妇女心地善良,通情达理,对人和蔼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ
贤惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤惠 Tìm thêm nội dung cho: 贤惠