Từ: 到来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到来 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàolái] đến; đến nơi; tới nơi; bắt đầu (thường dùng cho sự vật)。来临(多用于事物)。
在雨季到来之前做好防汛准备。
trước khi mùa mưa đến phải chuẩn bị tốt công tác phòng lụt.
生产建设的新高潮已经到来。
cao trào mới trong xây dựng sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
到来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到来 Tìm thêm nội dung cho: 到来