Từ: 贬职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贬职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贬职 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnzhí] giáng chức; hạ chức。从较高的职位降到较低的职位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贬

biếm:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
贬职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贬职 Tìm thêm nội dung cho: 贬职