Từ: 贯彻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯彻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贯彻 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànchè] quán triệt; thông suốt。彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等)。
贯彻始终
thông suốt từ đầu đến cuối
贯彻增产节约的方针。
quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
贯彻大会的精神。
quán triệt tinh thần đại hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ
贯彻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贯彻 Tìm thêm nội dung cho: 贯彻