Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贯彻 trong tiếng Trung hiện đại:
[guànchè] quán triệt; thông suốt。彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等)。
贯彻始终
thông suốt từ đầu đến cuối
贯彻增产节约的方针。
quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
贯彻大会的精神。
quán triệt tinh thần đại hội.
贯彻始终
thông suốt từ đầu đến cuối
贯彻增产节约的方针。
quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
贯彻大会的精神。
quán triệt tinh thần đại hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |

Tìm hình ảnh cho: 贯彻 Tìm thêm nội dung cho: 贯彻
