Từ: 费神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费神 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèishén] hao tâm tốn sức; làm phiền (lời nói khách sáo)。耗费精神(常用做请托时客套话)。
这篇稿子您费神看看吧。
bản thảo này làm phiền ông xem giùm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
费神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费神 Tìm thêm nội dung cho: 费神