Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 费神 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèishén] hao tâm tốn sức; làm phiền (lời nói khách sáo)。耗费精神(常用做请托时客套话)。
这篇稿子您费神看看吧。
bản thảo này làm phiền ông xem giùm.
这篇稿子您费神看看吧。
bản thảo này làm phiền ông xem giùm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 费神 Tìm thêm nội dung cho: 费神
