Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赃款 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāngkuǎn] tiền tham ô; tiền ăn hối lộ; tiền ăn cướp。贪污、受贿或盗窃得来的钱。
追回赃款
truy thu lại tiền tham ô hối lộ.
追回赃款
truy thu lại tiền tham ô hối lộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃
| tang | 赃: | tang chứng, tang vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: 赃款 Tìm thêm nội dung cho: 赃款
