Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赐教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赐教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赐教 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìjiào] dạy bảo; bảo ban (lời nói kính trọng)。敬辞,给予指教。
不吝赐教。
không tiếc công dạy bảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赐

tứ:ân tứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
赐教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赐教 Tìm thêm nội dung cho: 赐教