Chữ 赐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赐, chiết tự chữ TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赐:

赐 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赐

Chiết tự chữ tứ bao gồm chữ 贝 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赐 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 易
  • bối
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • tứ [tứ]

    U+8D50, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賜;
    Pinyin: si4, ci4;
    Việt bính: ci3;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 赐

    Giản thể của chữ .
    tứ, như "ân tứ" (gdhn)

    Nghĩa của 赐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賜)
    [cì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỨ
    1. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐。
    赐 予。
    ban tặng.
    请即赐 复(要求回信的客套话)。
    mong được hồi âm ngay.
    2. quà; quà tặng (lời nói kính trọng)。敬辞,指所受的礼物。
    厚赐 受之有愧。
    nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
    Từ ghép:
    赐教 ; 赐予

    Chữ gần giống với 赐:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赐

    ,

    Chữ gần giống 赐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赐

    tứ:ân tứ
    赐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赐 Tìm thêm nội dung cho: 赐